dusk

Anh /dʌsk/Mỹ /dʌsk/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ dusk

Nghĩa của dusk

  1. n.hoàng hôn; chạng vạngThe time when daylight fades before night.

Câu ví dụ

We reached the campsite at dusk and lit a lantern.

Chúng tôi đến khu cắm trại lúc chạng vạng và thắp một chiếc đèn lồng.

Improved street lighting can make public spaces safer for pedestrians who travel home after dusk.

Cải thiện hệ thống chiếu sáng đường phố có thể làm cho không gian công cộng an toàn hơn đối với người đi bộ về nhà sau khi trời tối.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

twilight, nightfall

Trái nghĩa

dawn

💡 Dùng at dusk để chỉ thời điểm chạng vạng; dawn chỉ bình minh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spotlightrefreshing →