duck

Anh /dʌk/Mỹ /dʌk/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ duck

Nghĩa của duck

  1. n.con vịt; thịt vịtA waterbird with a broad bill, or its meat
  2. v.cúi đầu né; né tránhLower your head or body quickly to avoid something
  3. v.lảng tránh; né tránhAvoid a difficult question, responsibility, or situation

Câu ví dụ

A duck paddled past us with several tiny ducklings.

Một con vịt bơi ngang qua chúng tôi cùng vài con vịt con.

Urban parks with healthy ponds provide valuable habitats for ducks and other wildlife throughout the year.

Các công viên thành phố có ao hồ khỏe mạnh cung cấp môi trường sống quý giá cho vịt và các loài động vật hoang dã khác quanh năm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

duckling (n.)

💡 Chỉ con vịt thì đếm được; chỉ thịt vịt thì không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deadmean →