mean

Anh /miːn/Mỹ /miːn/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ mean

Nghĩa của mean

  1. v.có nghĩa là; địnhto express, involve, or intend something
  2. adj.keo kiệt; độc ácunkind or unwilling to share or spend money
  3. n.giá trị trung bìnhthe total of several values divided by how many exist

Câu ví dụ

I didn't mean to leave you waiting outside.

Tôi không cố ý để bạn phải đợi ở ngoài.

Higher energy prices may mean that low-income households have less money available for other essential needs.

Giá năng lượng tăng có thể đồng nghĩa với việc các hộ gia đình thu nhập thấp có ít tiền hơn để chi cho các nhu cầu thiết yếu khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

meaning (n.) · meaningful (adj.) · meaningless (adj.) · meanness (n.)

💡 mean to do nghĩa là định làm gì; mean doing nghĩa là kéo theo việc gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← duckdream →