dubious

Anh /ˈdjuːbiəs/Mỹ /ˈduːbiəs/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ dubious

Nghĩa của dubious

  1. adj.nghi ngờ; chưa chắc chắnfeeling uncertain or doubtful about something
  2. adj.đáng ngờ; không đáng tinprobably dishonest, unsafe, or not worth trusting

Câu ví dụ

I felt dubious about buying a bicycle without brakes.

Tôi cảm thấy ngần ngại khi mua một chiếc xe đạp không có phanh.

Consumers should remain dubious about health claims that are not supported by reliable scientific evidence.

Người tiêu dùng nên giữ thái độ hoài nghi trước những tuyên bố về công dụng sức khỏe không có bằng chứng khoa học đáng tin cậy hỗ trợ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dubiously (adv.) · dubiousness (n.)

Đồng nghĩa

doubtful, sceptical, questionable

Trái nghĩa

certain

💡 Khi nói người cảm thấy nghi ngờ dùng dubious about; khi sự vật đáng ngờ có thể dùng dubious.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← plumemonotony →