dub

Anh /dʌb/Mỹ /dʌb/

C1Truyền thông
Tranh minh họa từ dub

Nghĩa của dub

  1. v.lồng tiếng (phim)To replace a film's original speech with another language.
  2. v.đặt biệt danh; gọi làTo give someone or something a particular name or description.

Câu ví dụ

They dubbed the cartoon into Spanish for younger viewers.

Họ lồng tiếng Tây Ban Nha cho bộ phim hoạt hình để khán giả nhỏ tuổi dễ xem.

Journalists have dubbed the new railway a lifeline for rural communities previously isolated from major employment centres.

Các nhà báo đã gọi tuyến đường sắt mới là huyết mạch của các cộng đồng nông thôn trước đây bị cô lập khỏi những trung tâm việc làm lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dubbing (n.)

Đồng nghĩa

nickname

💡 Quá khứ là dubbed; dub A B nghĩa là gọi A là B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← temperamentamends →