drunkard

Anh /ˈdrʌŋkəd/Mỹ /ˈdrʌŋkərd/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ drunkard

Nghĩa của drunkard

  1. n.kẻ nghiện rượu; người hay say xỉnAn insulting term for someone who is frequently drunk.

Câu ví dụ

The novel portrays the lonely innkeeper as a drunkard.

Cuốn tiểu thuyết miêu tả người chủ quán trọ cô đơn là một kẻ nghiện rượu.

Calling someone a drunkard can reinforce stigma and discourage them from seeking professional help for alcohol dependence.

Gọi ai đó là kẻ nghiện rượu có thể làm tăng sự kỳ thị và khiến họ ngại tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên môn cho tình trạng phụ thuộc rượu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

drunk (adj.) · drunken (adj.) · drunkenness (n.)

💡 Từ này mang nghĩa xúc phạm; cách gọi trung tính có thể dùng person with alcohol dependence.

Lưu ý: Đây là cách gọi mang nghĩa xúc phạm, có thể gây tổn thương cho người bị phụ thuộc rượu.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← convicthound →