drummer

Anh /ˈdrʌmə(r)/Mỹ /ˈdrʌmɚ/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ drummer

Nghĩa của drummer

  1. n.người chơi trống; tay trốngA person who plays drums, especially in a musical group.

Câu ví dụ

The drummer tapped her sticks together before the song.

Trước khi bài hát bắt đầu, nữ tay trống gõ hai dùi trống vào nhau.

A skilled drummer helps musicians maintain a steady rhythm, which is essential for a coordinated live performance.

Một tay trống giỏi giúp nhạc công giữ nhịp đều đặn, điều này rất cần thiết cho một buổi biểu diễn trực tiếp nhịp nhàng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

drum (n.) · drum (v.) · drumming (n.)

💡 drum thêm -er thành drummer, nhớ nhân đôi chữ m.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← positivedivide →