divide

Anh /dɪˈvaɪd/Mỹ /dɪˈvaɪd/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ divide

Nghĩa của divide

  1. v.chia; phân chiato separate something into parts or share it among people
  2. v.chia; thực hiện phép chiato calculate how many times one quantity fits into another
  3. n.sự chia rẽ; khoảng cácha major difference separating people or groups

Câu ví dụ

Let's divide the cake into slices before everyone arrives.

Chúng ta hãy chia bánh thành từng miếng trước khi mọi người đến nhé.

Unequal access to reliable internet services can deepen the digital divide between urban and rural communities.

Việc tiếp cận không đồng đều với dịch vụ internet đáng tin cậy có thể làm sâu sắc thêm khoảng cách số giữa cộng đồng thành thị và nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

division (n.) · divided (adj.) · divisible (adj.) · divisive (adj.)

Đồng nghĩa

separate, split

Trái nghĩa

unite, combine

💡 divide into nghĩa là chia thành; divide by nghĩa là chia cho trong phép toán.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← drummerrecognise →