drum

Anh /drʌm/Mỹ /drʌm/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ drum

Nghĩa của drum

  1. n.cái trống; trốnga musical instrument played by hitting its stretched surface
  2. n.thùng lớn hình trụ; thùng phuya large cylindrical container for storing liquids or other materials
  3. v.đánh trống; gõ liên tụcto play a drum or tap something repeatedly

Câu ví dụ

The little boy beat the drum with both hands.

Cậu bé đánh trống bằng cả hai tay.

Learning to play the drum can help children develop coordination and participate in group performances.

Học đánh trống có thể giúp trẻ em phát triển khả năng phối hợp và tham gia các buổi biểu diễn tập thể.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

drummer (n.) · drumming (n.)

💡 play the drums thường chỉ việc chơi trống; drum cũng có thể chỉ thùng hình trụ lớn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← microphonemagician →