microphone

Anh /ˈmaɪkrəfəʊn/Mỹ /ˈmaɪkrəfoʊn/

B1Công nghệ
Tranh minh họa từ microphone

Nghĩa của microphone

  1. n.micrô; micA device that captures sound for recording or making it louder.

Câu ví dụ

Please speak into the microphone so everyone can hear.

Xin hãy nói vào micrô để mọi người đều nghe thấy.

Using a microphone during lectures can help students hear clearly, particularly in large classrooms with poor acoustics.

Dùng micrô trong các bài giảng có thể giúp sinh viên nghe rõ, đặc biệt ở các lớp học lớn có âm học kém.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

mic

💡 microphone dùng để thu âm; speaker dùng để phát âm thanh, không nên nhầm lẫn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← delighteddrum →