drawing

Anh /ˈdrɔːɪŋ/Mỹ /ˈdrɔːɪŋ/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ drawing

Nghĩa của drawing

  1. n.bức vẽ; bản phác họaA picture made with a pencil, pen, or similar tool.
  2. n.nghệ thuật vẽ; kỹ thuật vẽThe activity or skill of making pictures with lines.

Câu ví dụ

He showed me a drawing of his cat.

Anh ấy cho tôi xem một bức vẽ con mèo của anh ấy.

Drawing can help children express emotions that they may find difficult to communicate through spoken language.

Vẽ tranh có thể giúp trẻ em thể hiện những cảm xúc mà các em khó diễn đạt bằng lời nói.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

draw (v.)

Đồng nghĩa

sketch

💡 Khi chỉ một bức tranh thì đếm được; khi chỉ hoạt động vẽ thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← touchdessert →