dessert

Anh /dɪˈzɜːt/Mỹ /dɪˈzɝːt/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ dessert

Nghĩa của dessert

  1. n.món tráng miệngSweet food eaten at the end of a meal.

Câu ví dụ

We shared a bowl of ice cream for dessert.

Chúng tôi cùng ăn một bát kem làm món tráng miệng.

Offering fresh fruit for dessert can help school cafeterias encourage healthier eating habits among children.

Cung cấp trái cây tươi làm món tráng miệng có thể giúp căng tin trường học khuyến khích trẻ em có thói quen ăn uống lành mạnh hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

sweet

💡 dessert có hai chữ s và trọng âm rơi vào âm sau; còn desert nghĩa là sa mạc thì trọng âm rơi vào âm đầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← drawingcanteen →