draft

Anh /drɑːft/Mỹ /dræft/

B2Công việc
Tranh minh họa từ draft

Nghĩa của draft

  1. n.bản nháp; bản dự thảoan early version of writing that may be changed
  2. v.soạn thảo; phác thảoto write an early version of a document

Câu ví dụ

I saved the first draft of my letter.

Tôi đã lưu bản nháp đầu tiên của bức thư.

Governments should publish draft legislation early so that citizens can comment before final decisions are made.

Chính phủ nên sớm công bố dự thảo luật để công dân có thể góp ý trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

redraft (v.) · drafter (n.)

💡 Nghĩa là bản nháp thì Anh và Mỹ đều dùng draft; còn luồng gió lùa kiểu Anh được viết là draught.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sobmileage →