mileage

Anh /ˈmaɪlɪdʒ/Mỹ /ˈmaɪlɪdʒ/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ mileage

Nghĩa của mileage

  1. n.số km đã đithe total distance a vehicle has travelled
  2. n.hiệu suất nhiên liệu; quãng đường đi được bằng một lượng nhiên liệuthe distance a vehicle travels using a given amount of fuel
  3. n.lợi ích; giá trị sử dụngthe usefulness or advantage gained from something

Câu ví dụ

This used car has surprisingly low mileage for its age.

Chiếc xe cũ này có số km đã đi thấp đến mức đáng ngạc nhiên so với năm sử dụng.

Vehicles with better fuel mileage can lower household transport costs and reduce demand for fossil fuels.

Xe tiết kiệm nhiên liệu hơn có thể giảm chi phí đi lại của hộ gia đình và giảm nhu cầu về nhiên liệu hóa thạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mile (n.)

💡 low mileage nghĩa là chạy ít km; good mileage thường nói về xe tiết kiệm xăng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← draftjaw →