dozen

Anh /ˈdʌzn/Mỹ /ˈdʌzn/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ dozen

Nghĩa của dozen

  1. num.một tá; mười hai cáia group of twelve
  2. n.nhiều; hàng chụca large unspecified quantity, used in the plural

Câu ví dụ

Please buy a dozen eggs on your way home.

Làm ơn mua một tá trứng trên đường về nhà.

Dozens of community gardens have opened across the city, giving residents more opportunities to grow food.

Hàng chục vườn cộng đồng đã được mở khắp thành phố, mang lại cho cư dân thêm cơ hội trồng thực phẩm.

Cụm từ thường gặp

💡 two dozen không thêm s; dozens of nghĩa là rất nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← contentdevelopment →