downtown

Anh /ˌdaʊnˈtaʊn/Mỹ /ˌdaʊnˈtaʊn/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ downtown

Nghĩa của downtown

  1. adv.ở trung tâm thành phố; về trung tâm thành phốin or towards the central business area of a city
  2. adj.thuộc trung tâm thành phốlocated in the central business area of a city
  3. n.trung tâm thành phố; khu thương mại trung tâmthe central business area of a city

Câu ví dụ

We took the bus downtown to buy new shoes.

Chúng tôi đi xe buýt vào trung tâm thành phố để mua giày mới.

Improved public transport can encourage more residents to shop downtown rather than drive to suburban shopping centres.

Cải thiện giao thông công cộng có thể khuyến khích nhiều cư dân mua sắm ở trung tâm thành phố thay vì lái xe đến các trung tâm mua sắm ngoại ô.

Cụm từ thường gặp

💡 Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ; khi làm trạng từ thì không dùng to đứng trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← convenientwar →