downstairs

Anh /ˌdaʊnˈsteəz/Mỹ /ˌdaʊnˈsterz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ downstairs

Nghĩa của downstairs

  1. adv.ở tầng dưới; xuống tầng dướiOn or towards a lower floor of a building
  2. adj.ở tầng dướiLocated on a lower floor of a building

Câu ví dụ

I went downstairs when I smelled fresh bread.

Tôi xuống lầu khi ngửi thấy mùi bánh mì tươi.

Providing a downstairs bedroom can help older residents remain independent in their own homes.

Bố trí một phòng ngủ ở tầng dưới có thể giúp người cao tuổi sống độc lập trong chính ngôi nhà của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

upstairs (adv.)

Trái nghĩa

upstairs

💡 Khi là trạng từ, nói go downstairs, không thêm to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clockinformation →