downpour

Anh /ˈdaʊnpɔː/Mỹ /ˈdaʊnpɔːr/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ downpour

Nghĩa của downpour

  1. n.mưa như trút nước; mưa lớna heavy fall of rain, often starting suddenly

Câu ví dụ

We sheltered in a doorway until the downpour finally stopped.

Chúng tôi trú dưới mái hiên cửa ra vào cho đến khi trận mưa như trút nước cuối cùng cũng tạnh.

A sudden downpour can overwhelm urban drainage systems, particularly where concrete surfaces prevent water from soaking into soil.

Một trận mưa lớn bất chợt có thể làm quá tải hệ thống thoát nước đô thị, nhất là ở nơi mặt bê tông ngăn nước thấm xuống đất.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

deluge

💡 downpour là danh từ đếm được: một trận mưa lớn dùng a downpour.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wickedinsult →