down

Anh /daʊn/Mỹ /daʊn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ down

Nghĩa của down

  1. adv.xuống; ở phía dướiTowards or in a lower place or position.
  2. prep.dọc theo; đi xuốngAlong something, or from a higher to a lower point.
  3. adj.buồn; chán nảnFeeling unhappy or discouraged.

Câu ví dụ

The cat jumped down from the kitchen table.

Con mèo nhảy xuống từ bàn bếp.

As housing costs go up, the amount young adults can save often goes down.

Khi chi phí nhà ở tăng lên, số tiền mà người trẻ có thể tiết kiệm thường lại giảm xuống.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

downward (adj.) · downwards (adv.)

Trái nghĩa

up

💡 down đi với danh từ có thể làm giới từ; feel down nghĩa là tinh thần sa sút.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← drawmachine →