doubt

Anh /daʊt/Mỹ /daʊt/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ doubt

Nghĩa của doubt

  1. n.sự nghi ngờ; sự không chắc chắnA feeling of uncertainty about whether something is true or possible.
  2. v.nghi ngờ; cho là không chắcTo feel uncertain about something or think it unlikely.

Câu ví dụ

I doubt the shop is still open this late.

Tôi nghĩ giờ muộn thế này thì cửa hàng chắc không còn mở cửa nữa.

There is little doubt that access to clean water is essential for improving public health.

Hầu như không ai nghi ngờ rằng tiếp cận nước sạch là yếu tố thiết yếu để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

doubtful (adj.) · doubtless (adv.) · undoubtedly (adv.)

Đồng nghĩa

uncertainty, question

Trái nghĩa

certainty, trust

💡 b không được phát âm; I doubt that thường có nghĩa là cho rằng điều gì đó không chắc xảy ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deafunwell →