dot

Anh /dɒt/Mỹ /dɑːt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ dot

Nghĩa của dot

  1. n.chấm; đốm tròna small round mark
  2. v.rải rác; điểm xuyếtto appear in scattered places across an area
  3. n.dấu chấm trong địa chỉ web hoặc emailthe spoken name for a full stop in online addresses

Câu ví dụ

Her yellow umbrella has a pattern of blue dots.

Chiếc ô màu vàng của cô ấy có họa tiết những chấm xanh.

Small villages dot the coastline, attracting visitors who prefer quieter alternatives to crowded seaside resorts.

Các ngôi làng nhỏ điểm xuyết dọc bờ biển, thu hút những du khách thích nơi yên tĩnh hơn các khu nghỉ dưỡng ven biển đông đúc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dotted (adj.)

Đồng nghĩa

spot

💡 on the dot nghĩa là đúng giờ, thường đứng sau một mốc thời gian cụ thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← romanticgrowth →