domestic

Anh /dəˈmestɪk/Mỹ /dəˈmestɪk/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ domestic

Nghĩa của domestic

  1. adj.trong nước; nội địarelating to activities within a particular country
  2. adj.thuộc gia đình; việc nhàrelating to the home, family, or household tasks
  3. adj.thuần dưỡng; nuôi trong nhàkept by people rather than living in the wild

Câu ví dụ

We took a domestic flight to the northern coast.

Chúng tôi đi một chuyến bay nội địa đến bờ biển phía bắc.

Investment in domestic food production can reduce a country's dependence on imports and strengthen its economy.

Đầu tư vào sản xuất lương thực trong nước có thể giảm sự phụ thuộc của một quốc gia vào hàng nhập khẩu và củng cố nền kinh tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

domestically (adv.) · domesticate (v.) · domestication (n.)

Trái nghĩa

international, wild

💡 Đối lập với international thì domestic là trong nước; đối lập với wild thì domestic là thuần dưỡng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← executivecomet →