comet

Anh /ˈkɒmɪt/Mỹ /ˈkɑːmɪt/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ comet

Nghĩa của comet

  1. n.sao chổiAn icy object orbiting the sun, sometimes showing a bright tail

Câu ví dụ

We watched a bright comet through my uncle's telescope.

Chúng tôi quan sát một sao chổi sáng qua kính thiên văn của chú tôi.

Studying a comet can provide valuable evidence about the conditions in which our solar system formed.

Nghiên cứu sao chổi có thể cung cấp bằng chứng quý giá về điều kiện hình thành hệ Mặt Trời của chúng ta.

Cụm từ thường gặp

💡 comet là sao chổi; meteor là sao băng, tức vật thể phát sáng khi lao vào khí quyển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← domesticsacred →