document

Anh /ˈdɒkjumənt/Mỹ /ˈdɑːkjumənt/

A2Công việc
Tranh minh họa từ document

Nghĩa của document

  1. n.tài liệu; giấy tờ; văn bảna paper or digital record containing information
  2. v.ghi chép; ghi lạirecord information about something in writing, photographs, or other forms

Câu ví dụ

Please save the document before you close your laptop.

Hãy lưu tài liệu trước khi bạn đóng máy tính xách tay.

Researchers should document changes in local wildlife to assess the environmental impact of urban development.

Các nhà nghiên cứu nên ghi lại những thay đổi của động vật hoang dã địa phương để đánh giá tác động môi trường của quá trình đô thị hóa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

documentation (n.) · documentary (adj.)

Đồng nghĩa

record

💡 Động từ đọc đuôi /ment/, danh từ đọc đuôi /mənt/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← worsecricket →