doctor

Anh /ˈdɒk.tə/Mỹ /ˈdɑːk.tɚ/

A1Sức khỏe
Tranh minh họa từ doctor

Nghĩa của doctor

  1. n.bác sĩa trained professional who diagnoses and treats illnesses
  2. n.tiến sĩa person who has earned the highest university degree
  3. v.làm giả; sửa đổi gian dốito change something dishonestly to deceive people

Câu ví dụ

The doctor listened carefully as I described my symptoms.

Bác sĩ lắng nghe cẩn thận khi tôi mô tả triệu chứng của mình.

Governments should train more doctors to ensure that rural communities have reliable access to healthcare.

Chính phủ nên đào tạo thêm bác sĩ để bảo đảm các cộng đồng nông thôn được tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe một cách ổn định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

doctoral (adj.) · doctorate (n.)

Đồng nghĩa

physician

💡 Để nói đi khám bác sĩ thường dùng see a doctor; động từ doctor còn có nghĩa là làm sai lệch.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← winterpizza →