winter

Anh /ˈwɪntə/Mỹ /ˈwɪntər/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ winter

Nghĩa của winter

  1. n.mùa đôngThe coldest season, between autumn and spring.
  2. v.qua mùa đông; trú đôngTo spend the winter in a particular place.

Câu ví dụ

We wear thick coats when winter brings cold winds.

Chúng tôi mặc áo khoác dày khi mùa đông mang theo gió lạnh.

Warmer winters can disrupt natural ecosystems by changing the seasonal behaviour of plants and migrating animals.

Mùa đông ấm hơn có thể làm gián đoạn hệ sinh thái tự nhiên khi thay đổi hành vi theo mùa của thực vật và các loài động vật di cư.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wintry (adj.) · overwinter (v.)

Trái nghĩa

summer

💡 Khi nói chung về mùa đông dùng in winter; khi nói về một năm cụ thể có thể dùng in the winter of….
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sisterdoctor →