disuse

Anh /dɪsˈjuːs/Mỹ /dɪsˈjuːs/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ disuse

Nghĩa của disuse

  1. n.sự bỏ không; sự không còn dùng đếnthe state of no longer being used

Câu ví dụ

The old garden tools had become rusty through disuse.

Những dụng cụ làm vườn cũ đã bị gỉ vì lâu ngày không dùng.

Historic buildings often fall into disuse when maintenance costs exceed the resources available to local communities.

Các tòa nhà lịch sử thường bị bỏ không khi chi phí bảo trì vượt quá nguồn lực của cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

disused (adj.) · use (v.)

Đồng nghĩa

non-use

Trái nghĩa

use

💡 Thường là danh từ không đếm được, âm cuối đọc là /s/, không phải /z/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← civilizeconsecutive →