consecutive

Anh /kənˈsekjətɪv/Mỹ /kənˈsekjətɪv/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ consecutive

Nghĩa của consecutive

  1. adj.liên tiếp; liên tụcfollowing one after another without any interruption

Câu ví dụ

It has rained for five consecutive days this week.

Tuần này trời đã mưa năm ngày liên tiếp.

Several consecutive years of low rainfall have reduced agricultural output and increased pressure on regional water supplies.

Nhiều năm liên tiếp có lượng mưa thấp đã làm giảm sản lượng nông nghiệp và tăng áp lực lên nguồn cung nước của khu vực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

consecutively (adv.)

Đồng nghĩa

successive

Trái nghĩa

non-consecutive

💡 Nhấn mạnh việc cái này nối tiếp cái kia, không gián đoạn; thường bổ nghĩa cho số ngày hoặc số lần.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← disusecluster →