distribute

Anh /dɪˈstrɪbjuːt/Mỹ /dɪˈstrɪbjuːt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ distribute

Nghĩa của distribute

  1. v.phân phát; phân bổto give or deliver something to several people or places
  2. v.phân bố; rải rato spread something over an area

Câu ví dụ

Volunteers distribute fresh fruit outside the community centre every Friday.

Các tình nguyện viên phát trái cây tươi bên ngoài trung tâm cộng đồng vào mỗi thứ Sáu.

Governments must distribute healthcare resources fairly so that rural communities receive the same quality of care as urban residents.

Chính phủ phải phân bổ công bằng các nguồn lực y tế để người dân nông thôn được chăm sóc với chất lượng tương đương cư dân thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

distribution (n.) · distributor (n.)

Đồng nghĩa

hand out, allocate

Trái nghĩa

collect

💡 distribute A to B nghĩa là phân phát A cho B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← opticalcourtesy →