courtesy

Anh /ˈkɜːtəsi/Mỹ /ˈkɝːtəsi/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ courtesy

Nghĩa của courtesy

  1. n.lịch sự; phép lịch sựpolite behaviour showing respect and consideration for others
  2. n.sự ưu ái; hành động lịch sựa polite or helpful act
  3. adj.miễn phí; được cung cấp miễn phíprovided free to customers as a service

Câu ví dụ

She treated every guest with courtesy, even when tired.

Cô ấy đối xử với mọi khách mời bằng sự lịch sự, ngay cả khi đang mệt.

Showing courtesy towards fellow passengers can make public transport more pleasant and accessible for everyone.

Thể hiện sự lịch sự với hành khách khác có thể khiến việc đi lại bằng phương tiện công cộng dễ chịu và thuận tiện hơn cho mọi người.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

courteous (adj.) · courteously (adv.)

Đồng nghĩa

politeness, civility

Trái nghĩa

rudeness

💡 courtesy of nghĩa là nhờ bên nào đó cung cấp hoặc cho phép sử dụng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← distributeparachute →