disperse

Anh /dɪˈspɜːs/Mỹ /dɪˈspɝːs/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ disperse

Nghĩa của disperse

  1. v.tản ra; giải tánTo spread out or make people or things spread out

Câu ví dụ

The crowd began to disperse when the rain started.

Đám đông bắt đầu tản ra khi trời bắt đầu mưa.

Planting trees can help disperse strong winds and protect exposed farmland from soil erosion.

Trồng cây có thể giúp phân tán gió mạnh và bảo vệ những cánh đồng trống trải khỏi xói mòn đất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dispersal (n.) · dispersion (n.)

Đồng nghĩa

scatter, spread

Trái nghĩa

gather

💡 Vừa có thể là ngoại động từ vừa có thể là nội động từ: giải tán đám đông hoặc đám đông tản đi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← outwardfungus →