fungus

Anh /ˈfʌŋɡəs/Mỹ /ˈfʌŋɡəs/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ fungus

Nghĩa của fungus

  1. n.nấman organism such as a mushroom, mould, or yeast

Câu ví dụ

A strange orange fungus was growing on the fallen tree.

Một loại nấm màu cam lạ đang mọc trên thân cây đổ.

Some types of fungus help maintain healthy forests by breaking down dead wood and recycling nutrients.

Một số loại nấm giúp duy trì sự khỏe mạnh của rừng bằng cách phân hủy gỗ mục và tái chu chuyển chất dinh dưỡng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fungal (adj.)

💡 Số nhiều thường là fungi; nấm không thuộc giới thực vật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dispersepremise →