disgusting

Anh /dɪsˈɡʌstɪŋ/Mỹ /dɪsˈɡʌstɪŋ/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ disgusting

Nghĩa của disgusting

  1. adj.kinh tởm; gây buồn nônextremely unpleasant, making you feel sick or strongly dislike something
  2. adj.đáng phẫn nộ; không thể chấp nhậnso bad or wrong that it causes strong disapproval

Câu ví dụ

A disgusting smell came from the forgotten rubbish bag.

Một mùi kinh tởm bốc ra từ túi rác bị bỏ quên.

Residents described the illegal dumping of waste beside their homes as disgusting and demanded immediate action.

Cư dân mô tả việc đổ rác trái phép bên cạnh nhà họ là điều đáng phẫn nộ và yêu cầu hành động ngay lập tức.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

disgust (n.) · disgust (v.) · disgusted (adj.) · disgustingly (adv.)

Đồng nghĩa

revolting, repulsive

Trái nghĩa

pleasant

💡 disgusting dùng để miêu tả sự vật gây ghê tởm; disgusted dùng để miêu tả người cảm thấy ghê tởm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← guidedmarch →