discuss

Anh /dɪˈskʌs/Mỹ /dɪˈskʌs/

A2Giáo dục
Tranh minh họa từ discuss

Nghĩa của discuss

  1. v.thảo luận; bàn bạcto talk about something and exchange ideas
  2. v.luận bàn; trình bàyto examine a subject in speech or writing

Câu ví dụ

Let's discuss our holiday plans over dinner tonight.

Tối nay chúng ta vừa ăn tối vừa bàn về kế hoạch nghỉ mát nhé.

Students should discuss different solutions before deciding how to reduce waste on their campus.

Học sinh nên thảo luận các giải pháp khác nhau trước khi quyết định cách giảm rác thải trong khuôn viên trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

discussion (n.) · discussant (n.)

Đồng nghĩa

talk about, consider

💡 discuss đi trực tiếp với tân ngữ là nội dung: discuss sth, không thêm about.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← beefsnack →