discourage

Anh /dɪsˈkʌrɪdʒ/Mỹ /dɪsˈkɜːrɪdʒ/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ discourage

Nghĩa của discourage

  1. v.can ngăn; cản trởMake someone less willing or likely to do something
  2. v.làm nản chí; làm mất tinh thầnMake someone lose confidence or hope

Câu ví dụ

Heavy rain did not discourage us from walking outside.

Mưa to không làm chúng tôi nản lòng đi bộ ngoài trời.

Higher parking charges may discourage commuters from driving into city centres during peak hours.

Mức phí đỗ xe tăng có thể khiến người đi làm ngại lái xe vào trung tâm thành phố trong giờ cao điểm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

discouragement (n.) · discouraging (adj.) · discouraged (adj.) · encourage (v.)

Đồng nghĩa

deter, dissuade

Trái nghĩa

encourage

💡 Dùng discourage sb from doing, không dùng from to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assemblyresemblance →