disaster

Anh /dɪˈzɑːstə/Mỹ /dɪˈzæstər/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ disaster

Nghĩa của disaster

  1. n.thảm họa; tai họaAn event causing great damage, suffering, or loss.
  2. n.thất bại thảm hại; việc tồi tệSomething that goes extremely badly or fails completely.

Câu ví dụ

Dinner was a disaster because I burned the rice.

Bữa tối hỏng bét vì tôi làm cháy cơm.

Effective early warning systems can reduce the damage caused by natural disasters and help communities recover more quickly.

Hệ thống cảnh báo sớm hiệu quả có thể giảm thiệt hại do thiên tai gây ra và giúp cộng đồng phục hồi nhanh hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

disastrous (adj.) · disastrously (adv.)

Đồng nghĩa

catastrophe, calamity

💡 Từ này cũng có thể dùng để nói quá về một thất bại, ví dụ The party was a disaster.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cappeach →