cap

Anh /kæp/Mỹ /kæp/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ cap

Nghĩa của cap

  1. n.mũ lưỡi trai; mũ vải mềma soft hat, often with a stiff front part
  2. n.nắp chai; nắp đậya cover fitted over the end or opening of something
  3. v.đặt giới hạn trênto set a maximum amount or level for something

Câu ví dụ

He pulled on his cap before leaving for practice.

Anh ấy đội mũ lên rồi ra ngoài đi tập.

Governments could cap annual rent increases to protect households from sudden rises in housing costs.

Chính phủ có thể đặt giới hạn cho mức tăng tiền thuê hằng năm để bảo vệ các hộ gia đình khỏi việc chi phí nhà ở tăng đột ngột.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

capped (adj.)

💡 cap dùng làm động từ nghĩa là đặt giới hạn trên; a cap on đi kèm với khoản bị giới hạn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pridedisaster →