dirt

Anh /dɜːt/Mỹ /dɝːt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ dirt

Nghĩa của dirt

  1. n.vết bẩn; bụi bẩnUnwanted material that makes something unclean
  2. n.đấtLoose earth, especially on the ground

Câu ví dụ

Please wipe the dirt off your shoes before entering.

Xin hãy lau sạch bùn đất trên giày trước khi vào.

Regular handwashing removes dirt and reduces the spread of infections in schools and other shared spaces.

Rửa tay thường xuyên giúp loại bỏ bụi bẩn và giảm sự lây lan của nhiễm trùng ở trường học và các không gian dùng chung khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dirty (adj.)

Đồng nghĩa

grime, soil

💡 Thường không đếm được; nghĩa đất xuất hiện nhiều hơn trong tiếng Anh Mỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pretendcorn →