diplomat

Anh /ˈdɪpləmæt/Mỹ /ˈdɪpləmæt/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ diplomat

Nghĩa của diplomat

  1. n.nhà ngoại giaoAn official who represents their country in relations with other countries.
  2. n.người khéo léo; người tế nhịSomeone skilled at handling people and difficult situations tactfully.

Câu ví dụ

The diplomat welcomed visitors at the embassy this morning.

Nhà ngoại giao đã đón tiếp khách tại đại sứ quán sáng nay.

Experienced diplomats can help countries resolve disagreements through negotiation rather than allowing tensions to escalate.

Các nhà ngoại giao giàu kinh nghiệm có thể giúp các nước giải quyết bất đồng thông qua đàm phán thay vì để căng thẳng leo thang.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

diplomacy (n.) · diplomatic (adj.) · diplomatically (adv.)

💡 diplomatic vừa có thể nghĩa là thuộc ngoại giao, vừa có thể chỉ người nói năng khéo léo.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← debtlever →