dine

Anh /daɪn/Mỹ /daɪn/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ dine

Nghĩa của dine

  1. v.ăn; dùng bữaTo eat a meal, especially dinner.

Câu ví dụ

We dined outside beside the river last night.

Tối qua chúng tôi đã ăn ngoài trời bên bờ sông.

Tourists who dine at locally owned restaurants can support small businesses and experience regional food traditions.

Du khách dùng bữa tại các nhà hàng do người địa phương sở hữu có thể hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và trải nghiệm truyền thống ẩm thực của vùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

diner (n.) · dining (n.) · dinner (n.)

Đồng nghĩa

eat

💡 Trang trọng hơn eat, thường không trực tiếp nhận thức ăn làm tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← punchknot →