digestion

Anh /daɪˈdʒestʃən/Mỹ /daɪˈdʒestʃən/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ digestion

Nghĩa của digestion

  1. n.sự tiêu hóa; khả năng tiêu hóathe process of breaking down food so the body absorbs nutrients

Câu ví dụ

Drinking enough water helps keep your digestion working well.

Uống đủ nước giúp hệ tiêu hóa của bạn luôn hoạt động tốt.

A balanced diet supports healthy digestion and provides the nutrients needed for growth and daily activity.

Chế độ ăn cân bằng giúp tiêu hóa khỏe mạnh và cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển và hoạt động hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

digest (v.) · digestive (adj.) · digestible (adj.) · indigestion (n.)

💡 Thường không đếm được; chứng khó tiêu thường dùng indigestion.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← suspiciondissatisfaction →