differ
Anh /ˈdɪfə/Mỹ /ˈdɪfər/
B1Tư duy
Nghĩa của differ
- v.khác nhau; không giống nhauTo be unlike something else in one or more ways.
- v.bất đồng ý kiếnTo have a different opinion from another person.
Câu ví dụ
These jackets differ in price, but both look great.
Hai chiếc áo khoác này khác nhau về giá, nhưng cả hai đều trông rất đẹp.
Educational priorities differ between countries because economic conditions and cultural expectations shape national policies.
Mục tiêu giáo dục ở các quốc gia khác nhau vì điều kiện kinh tế và kỳ vọng văn hóa định hình chính sách của mỗi nước.
Cụm từ thường gặp
- differ from — khác với
- differ in size — khác nhau về kích thước
- differ widely — khác biệt rất lớn
- differ with someone — bất đồng ý kiến với ai
Họ từ
different (adj.) · difference (n.) · differently (adv.)
Đồng nghĩa
vary, disagree
Trái nghĩa
agree
💡 from dẫn ra đối tượng so sánh; in nêu phương diện khác biệt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →