diamond

Anh /ˈdaɪəmənd/Mỹ /ˈdaɪəmənd/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ diamond

Nghĩa của diamond

  1. n.kim cươnga very hard mineral used in jewellery and cutting tools
  2. n.hình thoia shape with four equal sides and opposite angles equal

Câu ví dụ

A tiny diamond sparkled on her silver ring.

Một viên kim cương nhỏ lấp lánh trên chiếc nhẫn bạc của cô ấy.

The diamond industry faces growing pressure to demonstrate that its mining practices protect workers and local ecosystems.

Ngành kim cương đang đối mặt với áp lực ngày càng lớn trong việc chứng minh các hoạt động khai thác của mình bảo vệ người lao động và hệ sinh thái địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Diamond là kim cương; thuật ngữ hình học chỉ hình thoi là rhombus.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← figurestewardess →