dew

Anh /djuː/Mỹ /duː/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ dew

Nghĩa của dew

  1. n.sương; sương đọngSmall water drops forming on cool surfaces, especially overnight

Câu ví dụ

Morning dew soaked my shoes as I crossed the lawn.

Sương sớm làm ướt đôi giày của tôi khi tôi băng qua bãi cỏ.

In some dry environments, plants collect dew on their leaves to supplement the limited water available in soil.

Ở một số môi trường khô hạn, thực vật thu gom sương đọng trên lá để bổ sung lượng nước hạn chế trong đất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dewy (adj.)

💡 dew thường không đếm được; để chỉ một giọt sương thì dùng a drop of dew.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← attainsuppress →