devote

Anh /dɪˈvəʊt/Mỹ /dɪˈvoʊt/

B2Công việc
Tranh minh họa từ devote

Nghĩa của devote

  1. v.dành (thời gian, công sức); cống hiếnTo give time, effort, or resources to someone or something.

Câu ví dụ

I devote an hour each evening to practising the piano.

Mỗi tối tôi dành một tiếng để luyện piano.

Governments should devote more resources to preventive healthcare rather than relying entirely on expensive medical treatments.

Chính phủ nên dành nhiều nguồn lực hơn cho chăm sóc sức khỏe phòng ngừa, thay vì hoàn toàn phụ thuộc vào các phương pháp điều trị y tế đắt đỏ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

devotion (n.) · devoted (adj.) · devotedly (adv.)

Đồng nghĩa

dedicate

💡 Trong cấu trúc devote...to, to là giới từ, theo sau là danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commitself →