commit

Anh /kəˈmɪt/Mỹ /kəˈmɪt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ commit

Nghĩa của commit

  1. v.phạm (tội hoặc sai lầm)To do something illegal or seriously wrong.
  2. v.cam kết; hứa chắc chắnTo promise firmly to do something or support someone.
  3. v.dành (vốn hoặc nguồn lực)To make money, time, or resources available for a purpose.

Câu ví dụ

The police arrested someone who had committed a burglary.

Cảnh sát bắt giữ một người đã thực hiện hành vi trộm cắp đột nhập.

Governments must commit sufficient resources to public transport if they want to reduce urban traffic congestion.

Chính phủ phải dành đủ nguồn lực cho giao thông công cộng nếu muốn giảm tình trạng ùn tắc giao thông đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

commitment (n.) · committed (adj.)

💡 to trong commit to là giới từ, theo sau là danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← compensatedevote →