compensate

Anh /ˈkɒmpenseɪt/Mỹ /ˈkɑːmpenseɪt/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ compensate

Nghĩa của compensate

  1. v.bồi thường; đền bùTo give someone money or something else for loss or harm.
  2. v.bù đắp; cân bằngTo balance a disadvantage by providing something beneficial.

Câu ví dụ

The airline compensated us for our lost luggage.

Hãng hàng không đã bồi thường cho chúng tôi vì hành lý bị thất lạc.

Governments should compensate farmers for income lost when agricultural land is converted into protected habitats.

Chính phủ nên bồi thường cho nông dân phần thu nhập bị mất khi đất nông nghiệp được chuyển thành môi trường sống được bảo vệ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

compensation (n.) · compensatory (adj.)

💡 Bồi thường cho ai đó dùng compensate sb for sth; bù đắp thì dùng for.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← percussioncommit →