despite

Anh /dɪˈspaɪt/Mỹ /dɪˈspaɪt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ despite

Nghĩa của despite

  1. prep.mặc dù; dùWithout being prevented or affected by something.

Câu ví dụ

We enjoyed our walk despite the cold wind.

Chúng tôi vẫn thích chuyến đi bộ dù gió lạnh thổi.

Despite significant investment in public transport, many commuters still prefer driving because services remain unreliable.

Mặc dù đã đầu tư đáng kể vào giao thông công cộng, nhiều người đi làm vẫn thích lái xe hơn vì dịch vụ vẫn chưa đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

in spite of, notwithstanding

💡 Sau despite là danh từ hoặc danh động từ, không thêm of; nếu theo sau là mệnh đề thì dùng the fact that.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← effectspaceship →