desertification

Anh /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/Mỹ /dɪˌzɝːtɪfɪˈkeɪʃən/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ desertification

Nghĩa của desertification

  1. n.sa mạc hóa; hoang mạc hóathe process by which productive land becomes desert

Câu ví dụ

Desertification has left the fields around our village bare.

Sa mạc hóa đã khiến những cánh đồng quanh làng chúng tôi trơ trụi.

Sustainable farming practices can slow desertification by protecting soil and preserving vegetation in dry regions.

Các biện pháp canh tác bền vững có thể làm chậm sa mạc hóa bằng cách bảo vệ đất và duy trì thảm thực vật ở các vùng khô hạn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

desert (n.)

💡 Là danh từ không đếm được; nhấn mạnh việc đất đai dần suy thoái thành sa mạc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inorganicembark →