descend

Anh /dɪˈsend/Mỹ /dɪˈsend/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ descend

Nghĩa của descend

  1. v.đi xuống; hạ xuốngto move down or go to a lower position

Câu ví dụ

We descended the narrow stairs into a cool cellar.

Chúng tôi bước xuống cầu thang hẹp để vào một hầm mát mẻ.

As aircraft descend towards urban airports, their noise can significantly affect the quality of life in nearby communities.

Khi máy bay hạ độ cao xuống các sân bay đô thị, tiếng ồn của chúng có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống của cộng đồng lân cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

descent (n.) · descendant (n.)

Đồng nghĩa

go down

Trái nghĩa

ascend, rise

💡 Có thể đi trực tiếp với stairs; để nói là hậu duệ của ai đó thì dùng be descended from.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← firmpurchase →